字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

用功

yònggōng

chăm chỉ; chuyên cần

Gặp trong câu

他刚入门,但学习很用功。

tā gāng rùmén dàn xuéxí hěn yònggōng

Anh ấy vừa nhập môn nhưng học rất chăm.

Các chữ trong từ