字舟Zizhou
功
Học chữ · Cấp 3

功

PinyingōngHán Việtcông
Danh từ

hành động hoặc dịch vụ có công

5 nétBộ 力Cấp 3Viết cấp 317 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 功 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 功

11 từ
成功chénggōngthành công
功夫gōngfucông phu; kỹ năng; công sức/thời gian
功课gōngkèbài tập
功能gōngnéngchức năng; khả năng
功臣gōngchénquan chức có công
功底gōngdǐrèn luyện kỹ năng cơ bản
功劳gōngláođóng góp
功力gōnglìcông lực
功率gōnglǜtốc độ công việc
功效gōngxiàohiệu quả
立功lì∥gōnglập công
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 5 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
功Số nét5 nét.