字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

用心

yòngxīn

để tâm; chăm chút; tận tâm

Gặp trong câu

孩子虽然淘气,却很用心地照顾自己心爱的狗。

háizi suīrán táoqì què hěn yòngxīn de zhàogù zìjǐ xīn’ài de gǒu

Đứa trẻ tuy nghịch nhưng lại chăm sóc chú chó yêu quý của mình rất tận tâm.

瞧,他工作很用心,真正做起来还得一步一步来。

qiáo tā gōngzuò hěn yòngxīn zhēnzhèng zuò qǐlái hái děi yī bù yī bù lái

Nhìn kìa, anh ấy làm việc rất tận tâm; khi bắt tay làm thật vẫn phải tiến từng bước.

Các chữ trong từ