字舟Zizhou
心
Học chữ · Cấp 2

心

PinyinxīnHán Việttâm
Danh từ

tim

4 nétBộ 心Cấp 2Viết cấp 2102 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 心 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 心

11 từ
放心fàng∥xīncảm thấy nhẹ nhõm
关心guānxīnquan tâm đến; chăm sóc
开心kāixīncảm thấy vui
小心xiǎoxīncẩn thận; chú ý
心里xīn·lǐtrong lòng; trong tâm trí
心情xīnqíngtâm trạng; trạng thái tinh thần
心中xīnzhōngđiểm trung tâm
信心xìnxīnniềm tin
中心zhōngxīntrung tâm; trái tim; cốt lõi
爱心àixīnlòng trắc ẩn
决心juéxīnquyết tâm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 4 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
心Số nét4 nét.