字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

原理

yuánlǐ

nguyên lý

Gặp trong câu

科普文章先解释原理,再介绍怎样检测和验证结果。

kēpǔ wénzhāng xiān jiěshì yuánlǐ zài jièshào zěnyàng jiǎncè hé yànzhèng jiéguǒ

Bài phổ biến khoa học trước hết giải thích nguyên lý, rồi giới thiệu cách kiểm tra và xác minh kết quả.

无论学理科还是文科,这门必修课都要求学生理解基本原理。

wúlùn xué lǐkē háishi wénkē zhè mén bìxiū kè dōu yāoqiú xuéshēng lǐjiě jīběn yuánlǐ

Dù học khối tự nhiên hay khối xã hội, môn bắt buộc này đều yêu cầu sinh viên hiểu các nguyên lý cơ bản.

科幻作品常把真实的科学原理和想象结合起来。

kēhuàn zuòpǐn cháng bǎ zhēnshí de kēxué yuánlǐ hé xiǎngxiàng jiéhé qǐlái

Tác phẩm khoa học viễn tưởng thường kết hợp nguyên lý khoa học có thật với trí tưởng tượng.

Các chữ trong từ