字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

炸

zhà

nổ; phát nổ

Gặp trong câu

这个东西突然炸了,声音很大,大家都很害怕。

zhè gè dōngxi tūrán zhà le shēngyīn hěn dà dàjiā dōu hěn hàipà

Thứ này bất ngờ nổ, tiếng rất lớn khiến mọi người đều sợ.

Các chữ trong từ