字舟Zizhou
炸
Học chữ · Cấp 6

炸

Pinyinzhà / zháHán Việttạc / trác
Động từ

nổ · chiên ngập dầu

9 nétBộ 火Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Phân biệt các cách dùng

zhàĐộng từ · Cấp 6

nổ

zháĐộng từ · Cấp 7-9

chiên ngập dầu

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 炸

4 từ
爆炸bàozhàvụ nổ
炸弹zhàdànbom
炸药zhàyàochất nổ
轰炸hōngzhàném bom
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 9 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
炸Số nét9 nét.