字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

指挥

zhǐhuī

chỉ huy; điều phối; người chỉ huy/nhạc trưởng

Gặp trong câu

所有机动车都要服从现场指挥,并按照工作人员的指示通行。

suǒyǒu jīdòngchē dōu yào fúcóng xiànchǎng zhǐhuī bìng ànzhào gōngzuò rényuán de zhǐshì tōngxíng

Tất cả xe cơ giới phải tuân theo sự điều phối tại hiện trường và đi theo chỉ dẫn của nhân viên.

这位指挥先检查每件乐器,再开始排练。

zhè wèi zhǐhuī xiān jiǎnchá měi jiàn yuèqì zài kāishǐ páiliàn

Vị nhạc trưởng này kiểm tra từng nhạc cụ trước rồi mới bắt đầu tập.

Các chữ trong từ