字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

至于

zhìyú

còn về; đối với; còn chuyện…

Gặp trong câu

她最近很忙,未必有时间参加,至于周末能不能来还不确定。

tā zuìjìn hěn máng wèibì yǒu shíjiān cānjiā zhìyú zhōumò néng bù néng lái hái bù quèdìng

Gần đây cô ấy rất bận, chưa chắc có thời gian tham gia; còn cuối tuần có đến được hay không thì vẫn chưa chắc.

会议于上午九点开始,至于结束时间,我们还没有公布。

huìyì yú shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ zhìyú jiéshù shíjiān wǒmen hái méiyǒu gōngbù

Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ sáng; còn thời gian kết thúc thì chúng tôi vẫn chưa công bố.

Các chữ trong từ