字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

挨

ái

chịu đựng; cam chịu

Gặp trong câu

昨天我忘了带伞,在雨里挨了一路淋。

zuótiān wǒ wàng le dài sǎn zài yǔ lǐ ái le yílù lín

Hôm qua không mang ô, tôi bị mưa dầm suốt đường đi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.