Từ vựng · HSK 7–9爱慕
àimù
ngưỡng mộ
Gặp trong câu
他心里一直爱慕着她,却不敢说出来。 tā xīnlǐ yìzhí àimù zhe tā què bù gǎn shuō chūlái
Anh ấy luôn thầm yêu mến cô ấy nhưng không dám nói ra.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.