字舟Zizhou
爱
Học chữ · Cấp 1

爱 / 愛

PinyinàiHán Việtái
Động từ

yêu; thích

10 nétBộ 爪Cấp 1Viết cấp 120 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 爱 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 爱

11 từ
爱好àihàosở thích; yêu thích
爱情àiqínglãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
爱人àirenvợ/chồng; bạn đời
可爱kě’àiđáng yêu
爱心àixīnlòng trắc ẩn
热爱rè’àiyêu nhiệt thành
爱国ài∥guóyêu nước
爱护àihùyêu quý
亲爱qīn’àithân yêu
喜爱xǐ’àithích
恋爱liàn’àiyêu lãng mạn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 爪 · 10 nét

爪Bộ thủBộ số 87 trong hệ tra cứu Unicode.
爱Số nét10 nét.
愛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.