Từ vựng · HSK 7–9柏树
bǎishù
cây bách; cây thuộc họ bách (tùy loài)
Gặp trong câu
公园里种着很多高大的柏树。 gōngyuán lǐ zhòng zhe hěn duō gāodà de bǎishù
Trong công viên trồng nhiều cây bách cao lớn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.