字舟Zizhou
树
Học chữ · Cấp 1

树 / 樹

PinyinshùHán Việtthụ
Danh từ

cây

9 nétBộ 木Cấp 1Viết cấp 116 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 树 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 树

11 từ
树林shùlínrừng
树叶shùyèlá cây
松树sōngshùcây thông
桃树táoshùcây đào
果树guǒshùcây ăn quả
柏树bǎishùcây bách
槐树huáishùcây hoè
建树jiànshùđóng góp
柳树liǔshùcây liễu
树立shùlìthiết lập
树木shùmùcây
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 9 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
树Số nét9 nét.
樹phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.