字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

搬迁

bānqiān

chuyển đi

Gặp trong câu

工厂搬迁以后,工人上班比以前远多了。

gōngchǎng bānqiān yǐhòu gōngrén shàngbān bǐ yǐqián yuǎn duō le

Sau khi nhà máy chuyển địa điểm, công nhân đi làm xa hơn trước nhiều.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.