字舟Zizhou
迁
Học chữ · Cấp 6

迁 / 遷

PinyinqiānHán Việtthiên
Động từ

di chuyển

6 nétBộ 辵Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 迁 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 迁

5 từ
拆迁chāiqiānphá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
搬迁bānqiānchuyển đi
变迁biànqiānthay đổi
迁就qiānjiùnhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp
迁移qiānyídi cư
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 6 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
迁Số nét6 nét.
遷phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.