字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

伴

bàn

bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự

Gặp trong câu

出国的路上,有个伴会轻松很多。

chūguó de lùshang yǒu gè bàn huì qīngsōng hěn duō

Trên đường ra nước ngoài, có một người bạn đồng hành thì nhẹ nhàng hơn nhiều.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.