字舟Zizhou
伴
Học chữ · Cấp 4

伴

PinyinbànHán Việtbạn / phán
Động từ · Danh từ

bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự

7 nétBộ 人Cấp 4Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 伴 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 伴

8 từ
伙伴huǒbànđối tác
伴侣bànlǚbạn đồng hành
伴随bànsuíđi cùng
伴奏bànzòuđệm nhạc
陪伴péibànđồng hành
同伴tóngbànbạn đồng hành; đồng chí; đồng đội
相伴xiāngbànđồng hành cùng ai
老伴儿lǎobànrbiến thể er hoá của 老伴
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 7 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
伴Số nét7 nét.