字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

饱满

bǎomǎn

đầy đặn; mẩy; tràn đầy (tinh thần)

Gặp trong câu

她每天都精神饱满,很少说累。

tā měi tiān dōu jīngshén bǎomǎn hěn shǎo shuō lèi

Ngày nào cô ấy cũng tràn đầy sức sống, hiếm khi kêu mệt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.