字舟Zizhou
满
Học chữ · Cấp 2

满 / 滿

PinyinmǎnHán Việtmãn
Tính từ

đầy; đủ; trọn; hài lòng

13 nétBộ 水Cấp 2Viết cấp 212 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 满 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 满

11 từ
不满bùmǎnbực bội
满意mǎnyìhài lòng
充满chōngmǎnđầy
满足mǎnzúthoả mãn
圆满yuánmǎnhài lòng; viên mãn; hoàn hảo
布满bùmǎnbao phủ đầy
饱满bǎomǎnđầy đặn
爆满bàomǎnđầy kín
丰满fēngmǎnđầy đặn
满怀mǎnhuáitràn ngập trong lòng
美满měimǎnhạnh phúc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 13 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
满Số nét13 nét.
滿phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.