字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

报仇

bàochóu

báo thù

Gặp trong câu

电影里,主人公一心想为父亲报仇。

diànyǐng lǐ zhǔréngōng yī xīn xiǎng wèi fùqīn bàochóu

Trong phim, nhân vật chính một lòng muốn báo thù cho cha.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.