字舟Zizhou
报
Học chữ · Cấp 2

报 / 報

PinyinbàoHán Việtbáo
Danh từĐộng từ

báo; báo chí · thông báo

7 nétBộ 手Cấp 2Viết cấp 229 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

bàoDanh từ · Cấp 3

báo; báo chí

bàoĐộng từ · Cấp 7-9

thông báo

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 报

11 từ
报名bào∥míngđăng ký
报纸bàozhǐbáo
日报rìbàobáo hàng ngày
晚报wǎnbàobáo chiều
报到bào∥dàobáo cáo có mặt
报道bàodàođưa tin (tin tức)
报告bàogàothông báo
预报yùbàodự báo
汇报huìbàobáo cáo
报答bàodáđền đáp
报警bào∥jǐngbáo động
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 7 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
报Số nét7 nét.
報phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.