字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

卑鄙

bēibǐ

hèn hạ

Gặp trong câu

背后骗朋友的钱,这种做法太卑鄙了。

bèihòu piàn péngyou de qián zhè zhǒng zuòfǎ tài bēibǐ le

Lừa tiền bạn bè sau lưng, cách làm như vậy thật quá hèn hạ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.