Từ vựng · HSK 7–9毕生
bìshēng
cả đời
Gặp trong câu
他把毕生的精力都献给了教育事业。 tā bǎ bìshēng de jīnglì dōu xiàn gěi le jiàoyù shìyè
Ông ấy đã dành trọn tâm sức cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.