字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

贬值

biǎnzhí

bị mất giá

Gặp trong câu

货币贬值以后,进口商品变贵了。

huòbì biǎnzhí yǐhòu jìnkǒu shāngpǐn biàn guì le

Sau khi đồng tiền mất giá, hàng nhập khẩu trở nên đắt hơn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.