字舟Zizhou
值
Học chữ · Cấp 3

值

PinyinzhíHán Việttrị
Động từ

đáng; trị giá; trực (ca)

10 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 值 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 值

10 từ
价值jiàzhígiá trị
值得zhí∥·déđáng
值班zhí∥bānlàm ca
不值bùzhíkhông đáng
升值shēngzhítăng giá
增值zēngzhítăng giá trị
贬值biǎnzhíbị mất giá
产值chǎnzhígiá trị sản xuất
值钱zhíqiáncó giá trị
价值观jiàzhíguānhệ thống giá trị
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 10 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
值Số nét10 nét.