字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

辨认

biànrèn

nhận ra; phân biệt để nhận diện

Gặp trong câu

光线太暗,我无法辨认他的脸。

guāngxiàn tài àn wǒ wúfǎ biànrèn tā de liǎn

Ánh sáng quá tối nên tôi không thể nhận ra khuôn mặt anh ấy.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.