字舟Zizhou
认
Học chữ · Cấp 1

认 / 認

PinyinrènHán Việtnhận
Động từ

nhận ra

4 nétBộ 讠Cấp 1Viết cấp 117 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 认 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 认

11 từ
认识rènshibiết; quen; làm quen
认真rènzhēnnghiêm túc; chăm chú
认为rènwéitin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
否认fǒurèntuyên bố không đúng
认出rènchūnhận ra
认得rèndenhận ra
认可rènkěphê duyệt
承认chéngrènthừa nhận
确认quèrènxác nhận
公认gōngrènđược công nhận
认定rèndìngcho rằng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 4 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
认Số nét4 nét.
認phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.