字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

辩证

biànzhèng

biện chứng; (mang tính) biện chứng

Gặp trong câu

看问题要用辩证的方法,不能只看一面。

kàn wèntí yào yòng biànzhèng de fāngfǎ bù néng zhǐ kàn yímiàn

Nhìn vấn đề phải dùng phương pháp biện chứng, không thể chỉ nhìn một mặt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.