Từ vựng · HSK 7–9濒危
bīnwēi
bị đe doạ
Gặp trong câu
这种鸟已经濒危,要好好保护。 zhè zhǒng niǎo yǐjīng bīnwēi yào hǎohǎo bǎohù
Loài chim này đã sắp tuyệt chủng, phải bảo vệ thật tốt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.