Từ vựng · HSK 7–9不肖
búxiào
bất tiếu; không ra gì
Gặp trong câu
他是个不肖子孙,把家产都花光了。 tā shì gè búxiào zǐsūn bǎ jiā chǎn dōu huā guāng le
Anh ta là đứa con cháu bất tiếu, tiêu sạch gia sản.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.