Từ vựng · HSK 7–9哺乳
bǔrǔ
cho con bú
Gặp trong câu
哺乳期的妈妈要多吃有营养的东西。 bǔrǔ qī de māma yào duō chī yǒu yíngyǎng de dōngxi
Các bà mẹ đang cho con bú cần ăn nhiều đồ bổ dưỡng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.