字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

不乏

bùfá

không thiếu

Gặp trong câu

班上不乏成绩优秀的学生。

bān shàng bùfá chéngjì yōuxiù de xuéshēng

Trong lớp không thiếu học sinh có thành tích xuất sắc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.