字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

采

cǎi

hái

Gặp trong câu

孩子们在山坡上采了很多野花。

háizi men zài shānpō shàng cǎi le hěn duō yě huā

Bọn trẻ hái được rất nhiều hoa dại trên sườn đồi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.