字舟Zizhou
采
Học chữ · Cấp 3

采 / 採

PinyincǎiHán Việtthái / thải
Động từ

hái

8 nétBộ 釆Cấp 3Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 采 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 采

11 từ
采取cǎiqǔáp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)
采用cǎiyòngáp dụng
采访cǎifǎngphỏng vấn
采购cǎigòumua sắm
采纳cǎinàchấp nhận
采集cǎijíthu thập
采矿cǎi∥kuàngkhai thác mỏ
风采fēngcǎithon thả
开采kāicǎikhai thác
无精打采wújīng-dǎcǎichán nản và ủ rũ; uể oải
兴高采烈xìnggāo-cǎilièvui vẻ và phấn khích
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 釆 · 8 nét

釆Bộ thủBộ số 165 trong hệ tra cứu Unicode.
采Số nét8 nét.
採phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.