字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

残

cán

tàn; khuyết hoặc hư hỏng; làm tổn hại

Gặp trong câu

花已经残了。

huā yǐjīng cán le

Hoa đã tàn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.