字舟Zizhou
残
Học chữ · Cấp 6

残 / 殘

PinyincánHán Việttàn
Động từ

phá hủy

9 nétBộ 歹Cấp 69 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 残 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 残

8 từ
残疾cán·jítàn tật
残酷cánkùtàn nhẫn
残疾人cán·jírénngười khuyết tật
残留cánliúcòn lại; bị bỏ lại
残缺cánquēhư hỏng nặng
残忍cánrěntàn nhẫn
伤残shāngcántàn tật
凶残xiōngcánman rợ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 歹 · 9 nét

歹Bộ thủBộ số 78 trong hệ tra cứu Unicode.
残Số nét9 nét.
殘phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.