字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

沧桑

cāngsāng

thăng trầm; phong sương

Gặp trong câu

这座老城经历了很多沧桑。

zhè zuò lǎo chéng jīnglì le hěn duō cāngsāng

Thành phố cổ này đã trải qua nhiều thăng trầm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.