Từ vựng · HSK 7–9苍蝇
cāngying
con ruồi
Gặp trong câu
夏天厨房里苍蝇多,食物一定要盖好。 xiàtiān chúfáng lǐ cāngying duō shíwù yídìng yào gài hǎo
Mùa hè trong bếp nhiều ruồi, thức ăn nhất định phải đậy kỹ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.