字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

拆迁

chāiqiān

phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân

Gặp trong câu

这片老房子要拆迁了,居民要搬家。

zhè piàn lǎo fángzi yào chāiqiān le jūmín yào bānjiā

Khu nhà cũ này sắp bị phá dỡ, cư dân phải chuyển đi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.