字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

诚恳

chéngkěn

chân thành

Gặp trong câu

他的态度很诚恳,大家都愿意相信他。

tā de tàidù hěn chéngkěn dàjiā dōu yuànyì xiāngxìn tā

Thái độ anh ấy rất thành khẩn, ai cũng sẵn lòng tin anh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.