Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 诚
诚实thành thật
诚信thành thật; đáng tin cậy; thiện chí
真诚thành thật; chân thành; thật lòng
诚恳chân thành
诚意sự chân thành; thiện chí
诚挚chân thành
虔诚mộ đạo
坦诚thẳng thắn
忠诚tận tụy
诚心诚意một cách thành tâm và chân thành; với tất cả sự chân thành