字舟Zizhou
诚
Học chữ · Cấp 4

诚 / 誠

PinyinchéngHán Việtthành

chân thành; xác thực · thật sự; quả thật

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 诚实, 诚信, 真诚. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 讠Cấp 4Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 诚

10 từ
诚实chéng·shíthành thật
诚信chéngxìnthành thật; đáng tin cậy; thiện chí
真诚zhēnchéngthành thật; chân thành; thật lòng
诚恳chéngkěnchân thành
诚意chéngyìsự chân thành; thiện chí
诚挚chéngzhìchân thành
虔诚qiánchéngmộ đạo
坦诚tǎnchéngthẳng thắn
忠诚zhōngchéngtận tụy
诚心诚意chéngxīn-chéngyìmột cách thành tâm và chân thành; với tất cả sự chân thành
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 8 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
诚Số nét8 nét.
誠phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.