Từ vựng · HSK 7–9赐
cì
ban; ban tặng (bậc trên cho kẻ dưới)
Gặp trong câu
古代皇帝常常赐给大臣礼物。 gǔdài huángdì chángcháng cì gěi dàchén lǐwù
Hoàng đế thời xưa thường ban tặng quà cho các đại thần.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.