字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

凑

còu

tập hợp, gom góp

Gặp trong câu

大家凑了点钱,给老师买了一份礼物。

dàjiā còu le diǎn qián gěi lǎoshī mǎi le yī fèn lǐwù

Mọi người góp ít tiền, mua cho thầy một món quà.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.