字舟Zizhou
凑
Học chữ · Cấp 7-9

凑 / 湊

PinyincòuHán Việtthấu / tấu
Động từ

tập hợp, gom góp

11 nétBộ 冫Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 凑 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 凑

3 từ
凑合còuhetập hợp
凑巧còuqiǎomột cách tình cờ
紧凑jǐncòugọn ghẽ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 11 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
凑Số nét11 nét.
湊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.