字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

催眠

cuīmián

thôi miên

Gặp trong câu

故事里的角色接受了催眠。

gùshi lǐ de juésè jiēshòu le cuīmián

Nhân vật trong câu chuyện đã trải qua thôi miên.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.