Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 眠
睡眠giấc ngủ
催眠thôi miên
失眠bị mất ngủ
休眠trạng thái ngủ đông
安眠药thuốc ngủ
ngủ · ngủ đông
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 睡眠, 催眠, 失眠. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.