字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

搭档

dādàng

cộng sự; bạn diễn; làm cặp với nhau

Gặp trong câu

我们俩搭档了五年,彼此非常了解。

wǒmen liǎ dādàng le wǔ nián bǐcǐ fēicháng liǎojiě

Hai chúng tôi đã làm cộng sự năm năm, rất hiểu nhau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.