字舟Zizhou
档
Học chữ · Cấp 6

档 / 檔

PinyindàngHán Việtđáng / đương
Danh từ

kệ; ngăn kéo

10 nétBộ 木Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 档 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 档

4 từ
搭档dādànghợp tác
档案dàng’ànhồ sơ; ghi chép; lưu trữ
高档gāodàngchất lượng cao
档次dàngcìhạng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 10 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
档Số nét10 nét.
檔phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.