Từ vựng · HSK 7–9大雁
dàyàn
ngỗng trời; chim nhạn
Gặp trong câu
在一些地区,秋天能看到大雁南飞。 zài yìxiē dìqū qiūtiān néng kàn dào dàyàn nán fēi
Ở một số khu vực, mùa thu có thể thấy nhạn trời bay về phía nam.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.